BỆNH VIỆN CHỢ RẪY
PH̉NG ĐÀO TẠO – NCKH
CHƯƠNG TR̀NH ĐÀO
TẠO LÂM SÀNG VÀ ĐỊNH HƯỚNG CHUYÊN KHOA
I.
Các
chuyên khoa đào tạo:
|
SỐ TT |
CHUYÊN KHOA |
Đối tượng |
THỜI GIAN HỌC |
LỊCH KHAI GIĂNG CÁC THÁNG TRONG NĂM |
Ghi chú |
|||||||||||
|
|
|
|
|
T1 |
T2 |
T3 |
T4 |
T5 |
T6 |
T7 |
T8 |
T9 |
T10 |
T11 |
T12 |
|
|
1.
|
Định
hướng X quang quy ước |
BS |
10 tháng |
|
|
X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Đọc
CT Scan |
BS XQ |
3 tháng |
|
|
|
|
|
|
|
X |
|
|
|
|
|
|
3.
|
Đọc
MRI |
BS XQ |
3 tháng |
|
|
|
|
|
|
|
X |
|
|
|
|
|
|
4.
|
KTV X quang |
YS, ĐD |
9 tháng |
|
|
|
|
|
X |
|
|
|
|
|
X |
|
|
5.
|
Kỹ thuật
chụp CT Scan |
KTV XQ |
3 tháng |
|
|
|
|
|
X |
|
|
|
|
|
X |
|
|
6.
|
Kỹ thuật
chụp MRI |
KTV XQ |
3 tháng |
|
|
|
|
|
X |
|
|
|
|
|
X |
|
|
7.
|
Nội soi : DDTT/ ĐT/ HH |
BS |
3 tháng |
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
X |
|
|
|
8.
|
Siêu âm bụng
tổng quát/ SA Tim - MM |
BS |
3 tháng |
|
X |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
|
9.
|
Định
hướng Nội tim mạch |
BS |
12 tháng |
|
|
|
|
|
|
|
X |
|
|
|
|
|
|
10.
|
Định
hướng Tai Mũi Họng |
BS |
12 tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X |
|
|
11.
|
Thận
nhân tạo |
BS |
12 tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X |
|
|
|
|
12.
|
XN Sinh hóa |
BS,KTV |
04 tháng |
|
|
|
X |
|
|
|
X |
|
|
|
X |
|
|
13.
|
XN huyết
học |
BS,KTV |
04 tháng |
|
|
|
X |
|
|
|
X |
|
|
|
X |
|
|
14.
|
XN Vi sinh |
BS,KTV |
04 tháng |
|
|
|
X |
|
|
|
X |
|
|
|
X |
|
|
15.
|
Định
hướng CK Mắt |
BS |
09 tháng |
|
|
X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.
|
Gây Mê Hồi
Sức |
BS |
12 tháng |
Tiếp nhận thường
xuyên |
|
|||||||||||
|
17.
|
Giải phẫu
bệnh lư |
BS, KTV |
9,12 tháng |
Tiếp nhận thường
xuyên |
|
|||||||||||
|
18.
|
Kỹ thuật
bó bột |
BS, KTV |
3, 6 tháng |
Tiếp nhận thường
xuyên |
|
|||||||||||
|
19.
|
Vật lư trị
liệu |
BS, KTV |
6,9,12 tháng |
Tiếp nhận thường
xuyên |
|
|||||||||||
|
20.
|
Điện
tim |
BS, KTV |
3 tháng |
Tiếp nhận thường
xuyên |
|
|||||||||||
|
21.
|
Điện
năo |
BS, KTV |
3 tháng |
TẠM
NGƯNG CHỜ THÔNG BÁO SAU |
|
|||||||||||
|
22.
|
Điện cơ |
BS, KTV |
3 tháng |
Tiếp nhận thường
xuyên |
|
|||||||||||
|
23.
|
Chức năng
hô hấp |
BS, KTV |
3 tháng |
Tiếp nhận thường
xuyên |
|
|||||||||||
|
24.
|
Cấp cứu |
BS, ĐD |
3, 6 tháng |
Tiếp nhận thường
xuyên |
|
|||||||||||
|
25.
|
Hồi sức
cấp cứu |
BS, ĐD |
6,9,12
tháng |
Tiếp nhận thường
xuyên |
|
|||||||||||
|
26.
|
Lâm sàng Hô hấp |
BS |
6,12 tháng |
Tiếp nhận thường
xuyên |
|
|||||||||||
|
27.
|
Nội tiết |
BS |
3,6,9,12 tháng |
Tiếp nhận thường
xuyên |
|
|||||||||||
|
28.
|
Nội tiêu
hóa |
BS |
12 tháng |
Tiếp nhận thường
xuyên |
|
|||||||||||
|
29.
|
Nội thận |
BS |
6,9,12 tháng |
Tiếp nhận thường
xuyên |
|
|||||||||||
|
30.
|
Nội Khớp |
BS |
6,9,12 tháng |
Tiếp nhận thường
xuyên |
|
|||||||||||
|
31.
|
Nội Thần
kinh |
BS |
6,9,12 tháng |
Tiếp nhận thường
xuyên |
|
|||||||||||
|
32.
|
Ngoại CTCH
5B3 |
BS |
12 tháng |
Tiếp nhận thường
xuyên |
|
|||||||||||
|
33.
|
Ngoại Thần
Kinh |
BS |
6,9,12 tháng |
Tiếp nhận thường
xuyên |
|
|||||||||||
|
34.
|
Ngoại Tổng
quát (4B1+4B3) |
BS |
12 tháng |
Tiếp nhận thường
xuyên |
|
|||||||||||
|
35.
|
Ngoại tiết
niệu |
BS |
3,6,9,12 tháng |
Tiếp nhận thường
xuyên |
|
|||||||||||
|
36.
|
Ngoại Lồng
Ngực |
BS |
12 tháng |
Tiếp nhận thường
xuyên |
|
|||||||||||
CHƯƠNG TR̀NH DỰ KIẾN –
CÓ THỂ THAY ĐỔI
II.
THỦ
TỤC NHẬP HỌC:
1/. Công văn giới thiệu của
cơ quan công tác
2/. Bản sao văn bằng có thị
thực
3/. 4 ảnh 3 x 4
4/. Sơ yếu
lư lịch
5/. Học phí :
Các đơn vị y tế
công: 200.000 đ/tháng
Các
đơn vị y tế tư nhân: 350.000 đ/tháng
-
H́nh thức
học tập: học lâm
sàng, tham gia trực gác tại Khoa
-
Sau khi
học đủ thời gian quy định, học viên sẽ
làm bảng thu hoạch, kiểm tra tại
khoa, và được cấp giấy chứng nhận nếu
đạt yêu cầu.
ĐT liên lạc: 38 55
33 18 – Pḥng Đào Tạo – BVCR
CÁC LỚP CÓ LỊCH KHAI GIẢNG, ĐỀ NGHỊ HỌC
VIÊN ĐĂNG KƯ TRƯỚC
Ngày 22/12/2008